MIGHTY N250SL 2 TẤN VÀ 2.5 TẤN-GIÁ XE TẢI MỚI NHẤT 2022

  • Giá NY: Liên hệ
    • Sản phẩm: Xe tải Hyundai Mighty N250SL 2.5 tấn
    • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
    • Kích thước thùng: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
    • Kích thước tổng thể: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
    • Tải trọng hàng hóa: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
    • Tải trọng toàn bộ: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
    • Động cơ: D4CB, Dung tích xe xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
    • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
    • Thông số lốp: 6.50R16 – 5.50R13 (có ruột)

    Product Description

    N250SL BAT

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    KÍCH THƯỚC XE TẢI N250SL

    Loại thùng N250SL Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
    Kích thước tổng thể (mm) 6220 x 1890 x 2550 6220 x 1900 x 2200 6250 x 1900 x 256
    Kích thước thùng xe (mm) 4260 x 1750 x 630/1600 4250 x 1750 x 430 4250 x 1750 x 1660

    TẢI TRỌNG XE TẢI MIGHTY N250SL

    Tải trọng N250SL Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
    Tải trọng bản thân (Kg) 2.400 2.305 2.450
    Tải trọng hàng hóa (Kg) 2.400 2.495 2.350
    Tổng tải trọng (Kg) 4.995

    ĐỘNG CƠ HYUNDAI N250SL

    Mã động cơ D4CB
    Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
    Dung tích công tác (cc) 2.497
    Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
    Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/2000
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

    HỘP SỐ HAI XE TẢI HYUNDAI 2.5 TẤN

    Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

    HỆ THỐNG TREO MIGHTY N250SL

    Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
    Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    VÀNH & LỐP XE

    Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
    Cỡ lốp xe trước 6.50R16
    Cỡ lốp xe sau 5.50R13
    Công thức bánh 4 x 2

    HỆ THỐNG PHANH

    Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

    Thông sô kỹ thuật các phiên bản xe tải Hyundai 2.5 tấn

    Hiện tại trên thị trường Việt Nam Mighty N250 và N250SL có tổng cộng 3 phiên bản chính là bao gồm: xe tải 2,5 tấn thùng lửng, xe tải 2,5 tấn thùng mui bạt, xe tải 2t5 thùng kín với hai loại thùng kín là Composite và Inox. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng để chuyên chở hàng hóa mà khách hàng có thể lựa chọn phiên bản thích hợp.

    Xem xét nhu cầu sử dụng của bạn để lựa chọn dòng xe phù hợp, nhằm khai thác hết các lợi ích mà xe có thể mang lại.

    Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai Mighty N250SL thùng kín

    Xe tải N250SL thùng kín thường được lựa chọn để chuyên chở các loại hàng hóa dễ vỡ, đòi hỏi phải được bảo vệ một cách cẩn thận. Ngoài ra xe còn được sử dụng để chở các loại máy móc thiết bị như: máy lạnh, tủ lạnh, tủ đông… rất tiện dụng.

     

    TSKT của xe tải Hyundai N250SL thùng kín
    Kích thước tổng thể (mm) 6.250 x 1.900 x 2.560
    Kích thước lọt lòng thùng xe (mm) 4.250 x 1.750 x 1.660
    Khối lượng hàng hóa cho phép (Kg) 2.350
    Khối lượng bản thân (Kg) 2.450
    Khối lượng toàn bộ (Kg) 4.995
    Động cơ D4CB

    Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp

    Công suất tối đa (Ps) 130

    Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai Mighty N250SL thùng mui bạt

    Mighty N250SL thùng mui bạt thường được sử dụng đa năng hơn. Có thể dùng để chở nông sản, cây giống, trái cây, các hàng hóa sản phẩm khác cần sự linh hoạt khi vận chuyển và có độ thoáng mát của thùng hàng.

     

    TSKT của xe tải Hyundai N250SL thùng mui bạt
    Kích thước tổng thể (mm) 6.220 x 1.890 x 2.550
    Kích thước lọt lòng thùng xe (mm) 4.260 x 1.750 x 630/1.600
    Khối lượng hàng hóa cho phép (Kg) 2.400
    Khối lượng bản thân (Kg) 2.400
    Khối lượng toàn bộ (Kg) 4.995
    Động cơ D4CB

    Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp

    Công suất tối đa (Ps) 130

    Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai Mighty N250SL thùng lửng

    Hyundai N250SL thùng lửng thường dùng để vật liệu xây dung, cát, đá, xi măng…hoặc khi cần có thể dùng để chở hàng hóa không cần bảo quản kĩ, cũng như cần bóc dở nhanh chóng.

     

    TSKT của xe tải Hyundai N250SL thùng lửng
    Kích thước tổng thể (mm) 6.220 x 1.900 x 2.200
    Kích thước lọt lòng thùng xe (mm) 4.250 x 1.750 x 430
    Khối lượng hàng hóa cho phép (Kg) 2.495
    Khối lượng bản thân (Kg) 2.305
    Khối lượng toàn bộ (Kg) 4.995
    Động cơ D4CB

    Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp

    Công suất tối đa (Ps) 130

    Đến với Hyundai Bắc Việt để được xem sản phẩm và mua với giá tốt nhất. Ngoài ra bạn còn được hưởng nhiều đãi ngộ ưu đãi khác.

    TRẮNG

    XANH

    N250SL BAT N250SL THUNG KIN N250SL KIN INOX N250SL THUNG LUNG

    Bài Viết Liên Quan